Các số điện thoại cần thiết & bệnh viện:
|
|
|
|
|
1 |
101 |
Đăng kí gọi đường dài trong nước |
|
2 |
110 |
Đăng kí gọi đường dài quốc tế |
|
3 |
113 |
Gọi cảnh sát phản ứng nhanh |
|
4 |
114 |
Gọi cứu hỏa |
|
5 |
115 |
Gọi cấp cứu |
|
6 |
116 |
Giải đáp số điện thoại nội hát |
|
7 |
117 |
Hỏi giờ |
|
8 |
108 -1080 |
Giải đáp thông tin kinh tế, văn hóa |
Danh sách bệnh viện tại TP.HCM
|
STT |
Tên bệnh viện |
Điện thoại |
Xã/phường |
Quận huyện |
|
1 |
BỆNH VIỆN CHỢ RẪY |
8552237 |
201B NGUYỄN CHÍ THANH |
QUẬN 5 |
|
2 |
BỆNH VIỆN THỐNG NHẤT |
8642143 |
01LÝ THƯỜNG KIỆT P7 |
QUẬN TÂN BÌNH |
|
3 |
BV RĂNG HÀM MẶT TƯ |
8535178 |
201A NGUYỄN CHÍ THANH |
QUẬN 5 |
|
4 |
BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH |
5101980 |
1 NƠ TRANG LONG F7 |
QUẬN BÌNH THẠNH |
|
5 |
BV TRƯNG VƯƠNG |
8650687 |
226 LY THUONG KIET P14 |
QUAN 10 |
|
6 |
BV NHÂN DÂN 115 |
8631266 |
520 NGUYỄN TRI PHƯƠNG |
QUẬN 10 |
|
7 |
BV ĐA KHOA THỦ ĐỨC |
8966763 |
PHƯỜNG LINH TRUNG |
QUẬN THỦ ĐỨC |
|
8 |
BV ĐA KHOA SÀI GÒN |
8225988 |
125 LÊ LỢI PBẾN THÀNH |
QUẬN 1 |
|
9 |
BV ĐA KHOA QUẬN 4 |
8262985 |
SỐ 1 ĐINH LỄ PHƯỜNG12 |
QUẬN 4 TPHCM |
|
10 |
BV HÙNG VƯƠNG |
8551835 |
128 HÙNG VƯƠNG F12 |
QUẬN 5 |
|
11 |
BV MIỄN PHÍ AN BÌNH |
146 AN BÌNH PHƯỜNG 7 |
||
|
12 |
BV NGUYỄN TRÃI |
8363575 |
SỐ 34 NGUYỄN TRÃI |
QUẬN 5 |
|
13 |
BV NGUYỄN TRI PHƯƠNG |
8350349 |
468 NGUYỄN TRÃI |
QUẬN 5 |
|
14 |
BỆNH VIỆN BÌNH DÂN |
8325154 |
371 DIEN BIEN PHU |
P4 QUAN3 |
|
15 |
BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG 1 |
8351119 |
SỐ 2 SU UAN HANH PHUONG10 |
QUẬN 10 |
|
16 |
BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG 2 |
8561711 |
14 LÝ TỰ TRỌNG P BÉN NGHÉ |
QUẬN 1 |
|
17 |
BV PHỤ SẢN TỪ DŨ |
8396832 |
284 CỐNG QUỲNH PHẠM NGŨ L |
QUẬN 1 |
|
18 |
TT sDA LIỄU, TP HCM |
9301468 |
SỐ 2 NGUYÊN THÔNG |
P6 QUẬN 3 |
|
19 |
TT RĂNG HÀM MẶT, TP. HCM |
8364240 |
263 TRẦN HƯNG ĐẠO TPHCM |
QUẬN 1 |
|
20 |
TT SỨC KHỎE TÂM THẦN |
8359018 |
192 BẾN HÀM TỬ P1 |
QUẬN 5 |
|
21 |
TT TRUYỀN MÁU HUYẾT HỌC |
8552407 |
118 HÙNG VƯƠNG |
QUẬN 5 |
|
22 |
TT UNG BƯỚU TP.HỒ CHÍ MINH |
8433021 |
03 NƠ TRANG LONG |
BÌNH THẠNH |
|
23 |
TRUNG TÂM CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH |
8363730 |
929 TRẦN HƯNG ĐẠO |
QUẬN 5 |
|
24 |
TT CHỐNG LAO PHẠM NGỌC THẠCH |
8550131 |
120 HÙNG VƯƠNG P12 |
QUẬN 5 |
|
25 |
TT MẮT TP HCM |
9327711 |
PHƯỜNG 7 |
QUẬN 3 |
|
26 |
TRUNG TÂM TAI MŨI HỌNG, TP HCM |
9311607 |
155B TRẦN QUỐC TOẢN |
QUẬN 3 |
|
27 |
Y HỌC DÂN TỘC TP. HCM |
179 NAM KỲ KHỞI NGHĨA |
QUẬN 3 |
|
|
27 |
BỆNH VIỆN GÒ VẤP |
8942763 |
212 ĐƯỜNG 26.3F15 |
GÒ VẤP |
|
28 |
BV MIỄN PHÍ AN NHƠN TÂY |
7946355 |
AN NHƠN TÂY |
CỦ CHI |
|
29 |
TT Y TẾ BÌNH CHÁNH |
8753202 |
E5 ẤP 5 XÃ TÂN PHÚC HUYỆN |
HUYỆN BÌNH CHÁNH |
|
30 |
TT Y TẾ HÓC MÔN |
7101446 |
65/2B BÀ TRIỆU |
HUYỆN HÓC MÔN |
|
31 |
TT Y TẾ HUYỆN CỦ CHI |
7514303 |
BÀN TRE 2 XÃ TÂN AN |
CỦ CHI |
|
32 |
TT Y TẾ QUẬN 6 |
8569004 |
A14/1 BÀ HAM F13 QUÂN 6 |
QUẬN 6 |
|
33 |
BV ĐIỀU DƯỠNG- PHCN |
8731845 |
125/ 61 ʲU DƯƠNG LÂU |
QUẬN 8 |
|
34 |
TT Y TẾ QUẬN 7 |
8353659 |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ THẬP |
QUẬN 7 |
|
35 |
TT BỆNH NHIỆT ĐỚI |
8291590 |
190 BẾN HÀM TỬ |
QUẬN 5 |
|
36 |
BV GIAO THÔNG VẬN TẢI 8 |
7514303 |
TRẦN QUỐC TOẢN |
QUẬN 3 |
Thông tin về xe buýt và cách đặt vé xe buýt
ü Tuyến S07 (ĐH Bách Khoa - ĐH Ngân Hàng - ĐH KHTN):
ü Tuyến S08: Thời gian hoạt động hàng ngày: 5h00 đến 19h00).
ü Tuyến S09 (Trường ĐH Quốc tế - Hồ Con Rùa):
ü Tuyến số 10 (KTX ĐHQG – Bến xe Miền Tây):
ü Tuyến số 8 (Bến xe Quận 8-ĐH KHTN):
ü Xe buýt số 28: Lê Quí Đôn – Võ Sáu – Trần Quốc Thảo
ü Tuyến số 4: Nam Kì Khởi Nghĩa – Võ Thị Sáu – Lê Quí Đôn
ü (Thời gian hoạt động hàng ngày: : 4h50 đến 20h30). Ngoài ra, tân SV tham khảo thêm thông tin các tuyến tại địa chỉ www.buyttphcm.com.vn
ü Gọi số điện thoại hỗ trợ: 38214 444 – 38214 730
Đặt vé xe buýt tháng ở đâu?
TP.HCM: GIÁ VÉ
Vé lượt:
Các tuyến có cự ly dưới 31km: 3.000 đồng/hành khách/lượt
Các tuyến có cự ly từ 31km trở lên:
- Hành khách đi dưới ½ lộ trình: 3.000 đồng/hành khách/lượt.
- Hành khách đi từ ½ lộ trình trở lên: 4.000 đồng/hành khách/lượt.
Vé tập:
Vé có giá trị sử dụng trong năm:
Có 02 loại
Loại 01: 69.000đồng/1tập/30 vé.
- 01 vé tập loại 69.000đồng/tập có giá trị tương đương với 01 vé lượt loại 3.000 đồng.
Loại 90.000 đồng/1tập/30 vé.
- 01 vé tập loại 90.000đồng/tập có giá trị tương đương 01 vé lượt loại 4.000 đồng.
Vé tập có giá trị sử dụng trong tháng: Vé tập tháng
Có 02 loại
Loại dành cho học sinh , sinh viên: 63.000đồng/1tập/60 vé.
Loại dành cho hành khách: 90.000 đồng/1tập/60 vé.
* Vé tập tháng có giá trị đi lại trên tất cả các tuyến Buýt có trợ giá trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
* Khi đi xe buýt, một tập vé chỉ có giá trị cho một người, không được tách lẻ vé cho người khác cùng sử dụng.
* Đối với hành khách là học sinh, sinh viên: khi sử dụng vé tập tháng phải xuất trình thẻ học sinh, sinh viên (hoặc giấy xác nhận học sinh, sinh viên có dán hình đóng dấu giáp lai trong trường hợp chưa làm kịp thẻ học sinh, sinh viên) khi có yêu cầu.
Riêng 02 tuyến buýt nhanh có trợ giá Bến Thành – Củ Chi, mã số 13 và Bến xe Chợ Lớn – Củ Chi, mã số 94: Giá vé là 5.000 đồng/hành khách/lượt, tuyến buýt lân cận có trợ giá Bến xe Miền Đông - Dĩ An, mã số 612: Giá vé là 4.000 đồng/hành khách/lượt, vé tập được sử dụng trên 03 tuyến này là các loại vé tập tháng hoặc vé tập năm loại 90.000 đồng/1 tập/30 vé.
Vé tháng: SV có nhu cầu mua vé tháng xe buýt liên hệ Trung tâm quản lý và điều hành vận tải hành khách công cộng TP.HCM, số điện thoại: 8214444 hoặc Trung tâm Hỗ trợ SV TP.HCM (thuộc Hội SV TP.HCM- số 33 Nguyễn Thị Minh Khai - Q.1) để đăng ký làm thẻ đi xe buýt.
Thủ tục vay vốn Ngân Hàng Đông Á
English
